lỗi phun xuất khẩu nghĩa từ điển định nghĩa

Môi trường sản xuất

Đối tác hợp tác

Tra từ: án - Từ điển Hán Nôm- lỗi phun xuất khẩu nghĩa từ điển định nghĩa ,④ Xét nghiệm, xưa có quan tuần án 巡按 nghĩa là chức quan đi tuần các nơi để xét xem các quan cai trị dân làm sao. ⑤ Lần lượt tới, như án hộ phái đinh 按戶派丁 cứ tính số nhà mà lần lượt sai phái các xuất đinh. ⑥ Dừng lại. ⑦ Vạch ra mà hặc tội.Thành ngữ gốc Hán trong tiếng Việt – Wikipedia tiếng ViệtThành ngữ gốc Hán dùng để chỉ những kết cấu ngôn ngữ rất ổn định, phổ thông, cô đọng về mặt ngữ nghĩa thịnh hành trong tiếng Hán, được du nhập vào tiếng Việt và sử dụng rộng rãi từ xưa đến nay.



user name trong tiếng Tiếng Việt - Từ điển Glosbe

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt. user name noun + ngữ pháp Alternative spelling of username. +2 định nghĩa . bản dịch user name Thêm . tên người dùng en A unique name that identifies a user account to Windows. An account's user name must be unique among the other group names and user names within its own domain or ...

Xuất phát là gì, Nghĩa của từ Xuất phát | Từ điển Việt ...

Xuất phát: Động từ bắt đầu đi, bắt đầu di động giờ xuất phát đoàn đua xuất phát từ Hà Nội Đồng nghĩa : khởi hành bắt đầu từ, nảy sinh từ (cái lấy đó làm gốc, làm căn cứ) xuất phát từ tình hình...

Lỗi cố ý là gì ? Quy định pháp luật về lỗi cố ý

Lỗi cố ý là lỗi trong trường hợp chủ thể có ý thức lựa chọn hành vi phạm tội mặc dù có đủ điều kiện lựa chọn xử sự khác không nguy hiểm cho xã hội. Lỗi cố ý là một trong hai loại lỗi theo Luật hình sự Việt Nam. Trong đó, lỗi cố ý có tính nguy hiểm cao hơn.

诉说 là gì, Nghĩa của từ 诉说 | Từ điển Trung - Việt - Rung.vn

诉说 định nghĩa, 诉说 là gì: { pour } , rót, đổ, giội, trút, (nghĩa bóng) thổ lộ, bộc lộ, trút ra, đổ, chảy tràn, ((thường) + down) mưa như trút, đổ ra, rót ra, làm chảy tràn ra; chảy tràn ra (nước...), tuôn ra, phun …

Quán ngữ – Wikipedia tiếng Việt

Quán ngữ là tổ hợp từ cố định đã dùng lâu thành quen, nghĩa có thể suy ra từ nghĩa của các yếu tố hợp thành.. Đặc điểm quán ngữ. Quán ngữ là một tổ hợp từ cố định được sản sinh trong quá trình giao tiếp. Vì thế nó mang theo tất cả những đặc điểm được thể hiện trong giao tiếp và chịu sự chế ...

Từ 'bùng binh', 'vòng xoay' đến 'vòng xuyến': nhập gia nên ...

Từ điển này cũng ghi nhận “bồn binh” có từ đồng nghĩa là “bùng binh”. Tuy nhiên từ sau năm 1975 từ bồn binh ít thấy xuất hiện trong các văn bản, thay vào đó là từ “bùng binh” mang nghĩa tương đương với “bồn binh” trên đây.

Lỗi cố ý là gì ? Quy định pháp luật về lỗi cố ý

Lỗi cố ý là lỗi trong trường hợp chủ thể có ý thức lựa chọn hành vi phạm tội mặc dù có đủ điều kiện lựa chọn xử sự khác không nguy hiểm cho xã hội. Lỗi cố ý là một trong hai loại lỗi theo Luật hình sự Việt Nam. Trong đó, lỗi cố ý có tính nguy hiểm cao hơn.

'Toxic' - độc hại được bình chọn là từ của năm 2018 - Tuổi ...

Nhà xuất bản Đại học Oxford của Anh Quốc giải thích sở dĩ từ toxic được lựa chọn dựa trên phạm vi ứng dụng, theo đó "Toxic" được định nghĩa là độc hại, có độc, nhưng cũng được hiểu theo nghĩa rộng hơn là bất cứ điều gì đem lại ảnh hưởng tiêu cực cho người khác.

Tra từ: chiêu - Từ điển Hán Nôm

Từ điển Hán Nôm - Tra từ: chiêu Từ điển Hán Nôm ... “cung chiêu” 供招 cung khai tội lỗi, “bất đả tự chiêu” 不打自招 không khảo mà khai. 6. (Động) Tiến dụng. Tả Tư 左思: “Bạch thủ bất kiến chiêu” 白首不見招 (Vịnh sử 詠史) Người đầu bạc không được ...

Tra từ: 惡 - Từ điển Hán Nôm

Từ điển Hán Nôm - Tra từ: 惡. 1. (Danh) Tội lỗi, lỗi lầm, hành vi không tốt. Như: “tội ác” 罪惡 điều xấu gây nên tội. Dịch Kinh 易經: “Quân tử dĩ át ác dương thiện” 君子以遏惡揚善 (Đại hữu quái 大有卦) Bậc quân tử đè nén việc ác dữ, đề cao việc tốt lành.

phun – Wiktionary tiếng Việt

Động từ []. phun. Làm cho chất lỏng hoặc chất hơi bị đẩy mạnh ra ngoài thành tia nhỏ qua lỗ hẹp. Phun thuốc trừ sâu. Súng phun lửa. Giếng phun nước. Ngậm máu phun người. (Khẩu ngữ) Nói ra (hàm ý khinh).Phun ra những lời thô bỉ. Phun ra hết mọi điều bí mật.; Đồng nghĩa []. tuôn; xịt; Dịch [] …

Port là gì, Nghĩa của từ Port | Từ điển Anh - Việt - Rung.vn

Cơ - điện tử, Giao thông & vận tải, Kinh tế, Kỹ thuật chung, Thông dụng, Toán & tin, Từ điển oxford, Từ điển đồng nghĩa tiếng anh, Xây dựng, Y sinh, ô tô, điện, điện lạnh, điện tử & viễn thông,

phun – Wiktionary tiếng Việt

Động từ []. phun. Làm cho chất lỏng hoặc chất hơi bị đẩy mạnh ra ngoài thành tia nhỏ qua lỗ hẹp. Phun thuốc trừ sâu. Súng phun lửa. Giếng phun nước. Ngậm máu phun người. (Khẩu ngữ) Nói ra (hàm ý khinh).Phun ra những lời thô bỉ. Phun ra hết mọi điều bí mật.; Đồng nghĩa []. tuôn; xịt; Dịch [] …

injection trong tiếng Tiếng Việt - Từ điển Glosbe

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt. injection noun /ɪn.dʒɛk.ʃən/ + ngữ pháp The act of injecting, or something that is injected. +24 định nghĩa . bản dịch ... trang bị cho những chiếc Lada đầu tiên là 1.2 L carburetor nguyên thuỷ và lên tới 1.7 L cho model xuất khẩu với một hệ thống phun nhiên ...

Thành ngữ gốc Hán trong tiếng Việt – Wikipedia tiếng Việt

Thành ngữ gốc Hán dùng để chỉ những kết cấu ngôn ngữ rất ổn định, phổ thông, cô đọng về mặt ngữ nghĩa thịnh hành trong tiếng Hán, được du nhập vào tiếng Việt và sử dụng rộng rãi từ xưa đến nay.

Từ Điển Phật Học Hán Việt I - THƯ VIỆN PHẬT GIÁO

Chính vì vậy mà từ rất sớm, ngay ở Trung Quốc, đã xuất hiện các sách “âm nghĩa” tức một loại Từ điển Phật giáo. Càng về sau, càng có nhiều loại Từ điển Phật giáo trong các vùng sử dụng Hán tạng.

Tra từ: khẩu - Từ điển Hán Nôm

Từ điển Hán Nôm - Tra từ: khẩu Từ điển Hán Nôm ... Hình phép ngày xưa bị đầy ra ngoài cửa ô cũng gọi là xuất khẩu 出口 đều theo nghĩa ấy cả. ③ Nhà Phật cho những tội bởi miệng mà ra là khẩu nghiệp …

'Trẻ trâu' nghĩa là gì và có từ khi nào? - Tuổi Trẻ Online

Theo bạn đọc Hùng Minh, thời gian qua dù nghe khá nhiều hai từ này, nhưng không biết ý nghĩa chính xác như thế nào và xuất xứ từ đâu, do đó gởi thắc mắc của mình đến mục Bạn đọc hỏi, bạn đọc đáp, với hi vọng nhận được câu trả lời chính xác nhất.

Từ điển hỏi ngã tiếng Việt

HỎI NGÃ CHÁNH TẢ TỰ VỊ TẠP CHÍ DÂN VĂN HIỆU ĐÍNH & PHÁT HÀNH – A – Ả — chỉ người đàn bà, ả đào, cô ả, êm ả, oi ả, óng ả, Ả-Rập. Ải — tiếng hét của kép hát ải ải!— chỗ qua lại ở biên giới ải quan, biên ải, cửa ải, dây ải, tự ải (thắt cổ tự tử)

PASSWORD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

password ý nghĩa, định nghĩa, password là gì: 1. a secret word or combination of letters or numbers, used for communicating with another person…. Tìm hiểu thêm.

Chủ nghĩa dân túy – Wikipedia tiếng Việt

Chủ nghĩa dân túy (tiếng Đức: Populismus, tiếng Anh: populism, từ tiếng Latinh: populus ‚ người dân) là một thuật ngữ đề cập đến một loạt các lập trường chính trị nhấn mạnh ý tưởng về "nhân dân" và thường đặt nhóm này chống lại "giới tinh hoa".Thuật ngữ này được phát triển vào thế kỷ 19 và đã ...

Văn học thiếu nhi – Wikipedia tiếng Việt

Không có định nghĩa duy nhất hoặc được sử dụng rộng rãi cho văn học thiếu nhi.:15–17. Lĩnh vực này có thể được định nghĩa rộng rãi là nội dung chính của các tác phẩm viết và minh họa kèm theo được sản xuất để giải trí hoặc hướng dẫn những người trẻ tuổi.

Từ điển Glosbe - Tất cả các ngôn ngữ ở một nơi

Từ điển Glosbe - một nơi, tất cả các ngôn ngữ! Bản dịch, câu ví dụ, bản ghi phát âm và tài liệu tham khảo ngữ pháp. Hãy thử ngay!

Tra từ: 一 - Từ điển Hán Nôm

1. (Danh) Một, là số đứng đầu các số đếm. 2. (Danh) Họ “Nhất”. 3. (Tính) Cùng, giống nhau, tương đồng. Như: “nhất mô nhất dạng” 一模一樣 hoàn toàn giống nhau, “đại tiểu bất nhất” 大小不一 lớn nhỏ không như nhau. Trung Dung 中庸: “Cập kì thành công nhất dã” 及其成工一也 Nên công cùng như nhau vậy.